rì rì

Học thuật
Thân thiện
rì rì

Vòi nước bị hư chảy rì rì.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chảy chậm, nhỏ giọt một cách liên tục đều đặn: "rì rì" mô tả sự chảy của chất lỏng với tốc độ rất chậm, âm thanh nhẹ đều.
    • Diễn ra một cách chậm rãi, đều đều, không thay đổi: "rì rì" cũng có thể dùng để tả một hoạt động, công việc diễn ra một cách chậm chạp, đơn điệu.
  2. Từ tượng thanh:

    • Âm thanh nhẹ, đều đều phát ra từ dòng nước nhỏ hoặc vật đó chuyển động chậm: "rì rì" từ mô phỏng tiếng động nhỏ, liên tục.
dụ sử dụng
  • Tính từ / Từ tượng thanh:
    • Vòi nước bị , nước chảy rì rì cả ngày. (Nước chảy rất chậm đều.)
    • Công việccơ quan cứ rì rì, chẳng mới mẻ. (Công việc diễn ra một cách chậm chạp đơn điệu.)
    • Tiếng mưa rì rì bên ngoài cửa sổ. (Tiếng mưa rơi nhẹ đều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rì rì như nước chảy": một cách so sánh để nhấn mạnh sự chậm chạp, đều đặn phần buồn tẻ của một sự việc.
    • Cuộc sống nơi thôn quê cứ rì rì như nước chảy.
  • Dùng để tả trạng thái hoạt động cầm chừng, không hiệu quả.
    • Cái máy ấy chạy rì rì, chẳng được việc .
Biến thể từ gần giống
  • (động từ): thường dùng trong các từ láy, chỉ sự cọ xát nhẹ hoặc chuyển động chậm. dụ: "rì rầm" (tiếng nói nhỏ), "rì rào" (tiếng gió thổi nhẹ qua ).
  • Lờ đờ (tính từ): chậm chạp, thiếu sinh khí (thường dùng cho người hoặc hoạt động).
  • Lê thê (tính từ): kéo dài một cách chậm chạp, không dứt.
Từ đồng nghĩa
  • Lọc rọc: thường chỉ tiếng nước chảy nhỏ phần ồn hơn một chút.
  • Lõm bõm: tiếng nước rơi từng giọt không đều.
  • Lê thê: chậm chạp kéo dài.
Từ trái nghĩa
  • Ào ào: chảy mạnh ồn ào.
  • Cuồn cuộn: chảy mạnh, dữ dội.
  • Sôi nổi: diễn ra một cách nhanh chóng, hào hứng.
Thành ngữ liên quan
  • Nước chảy rì rì: thường dùng để von với cuộc sống hoặc công việc êm đềm, bình lặng nhưng đôi khi ý chê buồn tẻ, thiếu sôi động.
    • Cứ sống kiểu nước chảy rì rì thế này thì đến bao giờ mới khá lên được.
rì rì

Vòi nước bị hư chảy rì rì.

  1. Chậm chạp: Vòi nước tắc chảy rì rì.

Từ gần giống

Từ chứa "rì rì"